Grammar – Adverbs – Trạng Từ/ Phó Từ

I. Trạng từ/ Phó từ

1) Cách dùng

  • Bổ trợ cho Động từ

He drives carefully.

  • Trả lời cho các câu hỏi How often, Where, How much, How,When

 

How often?

Verb

How?

Where?

When?

(How?)

I

often

go

to school

in the morning

by motorbike.

She

 

has worked

very hard

at the factory

for 10 years.

I’m writing a Task 2 now.Trạng từ có thể là một từ hoặc một cụm từ

            I’m outside my office.

  • Theo sau một số Động từ là Tính từ thay vì Trạng từ (xem lại bài G1-Tính từ)

Xu feels very tired.

She is beautiful.

She seems serious about that.

2) Cách tạo Trạng từ

  • Tính từ + ly

perfect + ly -> perfectly

normal + ly -> normally

  • Qui tắc đánh vần
    • Tính từ -y: bỏ y thêm ily (e.g. easy ->easily)
    • Tính từ -le: bỏ e thêm y (e.g. reliable -> reliably)
    • Tính từ -e: thêm ly (e.g. accurate -> accurately)
    • Một số từ kết thúc bằng –ly nhưng là Tính từ: friendly, likely, lonely, lovely, silly, ugly

3) Trạng từ bất qui tắc

Tính từ

Trạng từ

Good

Well

Fast

Fast

Early

Early

Hard

Hard

Late

Late

Daily

Daily

Weekly

Weekly

Monthly

Monthly…

Chú ý:  – Well còn là tính từ, mang nghĩa là khỏe (= fine)

            – Hardly mang nghĩa là hiếm khi (= rarely, almost not)

            – Lately            mang nghĩa là gần đây (=recently)

4) Vị trí của Trạng từ

  • Đa phần Trạng từ đứng sau Động từ
  • Nếu có nhiều Trạng từ, thứ tự của chúng như sau:

            How?   Where?     When?

            Xu ran fast to school at 7.00 a.m.

  • Trạng từ chỉ How often?, already, also, just, still, even, only thường đứng:
    • trước động từ: I never see her.
    • trước động từ, sau trợ động từ: I have never been there.
    • sau to be: I am often late for school.
    • Trạng từ không bao giờ đứng giữa Động từ và Tân ngữ trực tiếp

He speaks English fluently. (not He speaks fluently English.)

 Bài tập cho bài học ngày hôm nay, các bạn nhấp vào đây để tải. Đáp án sẽ có trong bài học lần sau, chúc các bạn học tốt.

II. Đáp án bài học Grammar – Adjectives – Tính từ

Các bạn xem lại bài học tại đây nhé

C1:       2 g       3 e       4 f        5 c       6 a       7 b

C2:       2. I wore my dirty old blue jeans when I painted the ceiling.

            3. I borrowed my sister’s lovely long silk dress to wear to the party.

            4. I was surprised that Mike wore that white cotton jacket.

            5. He bought some expensive new shoes yesterday.

            6. Jenny’s father gave her a beautiful long gold necklace for her 18th birthday.

C3:       2 tired             3 bored            4 tiring                        5 surprised      6 excited         7 boring

            8 amazing       9 annoyed       10 interested

C4:       bus stop           city centre       credit card      football boots              evening performance

            film star          fire engine      police car        traffic jam                   wedding invitation

            2 film star       3 credit card               4 football boots

            5 evening performance                      6 traffic jam

C5:       lovely and sandy -> lovely sandy

            old beautiful -> beautiful old (opinion, age)

            galleries art -> art galleries

            cheaps -> cheap

            restaurant favourite -> favourite restaurant

            excited -> exciting

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *